Isuzu F-Series là dòng xe tải trung, nặng và đường dài của Isuzu Việt Nam, được hãng gọi là “giải pháp hoàn hảo” cho vận tải đường dài. Thế hệ Euro 5 gồm năm nhóm FRR, FSR, FVR, FVM, FVZ với 18 cấu hình cabin sát-xi.
THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI MỚI #1
Đăng ký ngay, chuyên viên đại lý sẽ liên hệ qua Zalo hoặc điện thoại để gửi ưu đãi tốt nhất chỉ trong ít phút. Chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ quý khách!
Điểm nổi bật của Isuzu F-Series Euro 5
Theo Isuzu Việt Nam, dòng xe có các điểm mạnh sau:
- Động cơ Common Rail Euro 5 mạnh mẽ, bền bỉ
- Treo cabin toàn phần kết hợp ghế hơi cho tài xế đường dài
- Hệ thống nâng cabin điện thao tác an toàn, nhẹ nhàng
- Thanh giằng cầu sau kiểu chữ V giúp vận hành ổn định
- Phanh khí nén hoàn toàn trên các dòng FVR, FVM, FVZ

Mười tám cấu hình cabin sát-xi
Bảng dưới liệt kê toàn bộ danh mục F-Series Euro 5:
| Cấu hình | Tổng trọng tải | Tải trọng sát-xi | Chiều dài cơ sở |
|---|---|---|---|
| FRR-E5 – FRR90HE5 | 11.000 kg | 6.300 – 6.500 kg | 3.410 mm |
| FRR-E5 – FRR90LE5 | 11.000 kg | 6.300 – 6.500 kg | 4.360 mm |
| FRR-E5 – FRR90NE5 | 11.000 kg | 6.300 – 6.500 kg | 4.990 mm |
| FRR-E5 – FRR90QE5 | 11.000 kg | 6.300 – 6.500 kg | 5.320 mm |
| FSR-E5 – FSR90NE5 | 13.000 kg | 7.600 kg | 4.860 mm |
| FVR-E5 – FVR34LE5 | 16.000 kg | 8.500 – 9.100 kg | 4.300 mm |
| FVR-E5 – FVR34QE5 | 16.000 kg | 8.500 – 9.100 kg | 5.560 mm |
| FVR-E5 – FVR34SE5 | 16.000 kg | 8.500 – 9.100 kg | 6.160 mm |
| FVR-E5 – FVR34UE5 | 16.000 kg | 8.500 – 9.100 kg | 6.600 mm |
| FVR-E5 – FVR34VE5 | 16.000 kg | 8.500 – 9.100 kg | 7.050 mm |
| FVM-E5 – FVM60TE5A | 25.000 kg | 14.500 – 15.000 kg | 4.965 + 1.370 mm |
| FVM-E5 – FVM60TE5 | 25.000 kg | 14.500 – 15.000 kg | 4.965 + 1.370 mm |
| FVM-E5 – FVM60WE5A | 25.000 kg | 14.500 – 15.000 kg | 5.825 + 1.370 mm |
| FVM-E5 – FVM60WE5 | 25.000 kg | 14.500 – 15.000 kg | 5.825 + 1.370 mm |
| FVZ-E5 – FVZ60QE5A | 25.000 kg | 14.500 kg | 4.115 + 1.370 mm |
| FVZ-E5 – FVZ60QE5 | 25.000 kg | 14.500 kg | 4.115 + 1.370 mm |
| FVZ-E5 – FVZ60TE5A | 25.000 kg | 14.500 kg | 4.965 + 1.370 mm |
| FVZ-E5 – FVZ60TE5 | 25.000 kg | 14.500 kg | 4.965 + 1.370 mm |
So sánh ba nhóm động cơ
Mỗi nhóm dùng một động cơ khác nhau:
| Hạng mục | FRR, FSR | FVR | FVM, FVZ |
|---|---|---|---|
| Động cơ | 4HK1E5S, 5.193 cc | 6HK1E5NR, 7.790 cc | 6NX1E5RC, 7.790 cc |
| Công suất | 205 PS tại 2.600 vòng/phút | 240 PS tại 2.400 vòng/phút | 280 PS tại 2.400 vòng/phút |
| Mô-men xoắn | 637 N.m (FRR) | 706 N.m | 820 N.m |
| Tổng trọng tải | 11.000 kg (FRR), 13.000 kg (FSR) | 16.000 kg | 25.000 kg |
| Tải trọng sát-xi | 6.300 – 6.500 kg (FRR), 7.600 kg (FSR) | 8.500 – 9.100 kg | 14.500 – 15.000 kg |
| Hộp số | MZW6P 6 cấp | MZW6P 6 cấp | 9 cấp (9S1110TD, ES11109…) |
| Phanh | Tang trống thủy lực mạch kép, điều khiển khí nén | Khí nén hoàn toàn | Khí nén hoàn toàn |
| Bình nhiên liệu | 100 lít (FRR90HE5), 200 lít | 200 lít | 200 lít |
Tên FRR 650, FSR 700, FVR 900, FVM 1500, FVZ 1500 là cách gọi quen thuộc trên thị trường; thông số chính xác theo mã sát-xi của hãng.

Cabin
Cabin 3 chỗ kích thước lớn, treo cabin toàn phần, ghế hơi cho tài xế và nâng cabin bằng điện.

Bạn đọc quan tâm xe đông lạnh có thể xem thêm Isuzu FVM 1500 thùng Lamberet.
Miễn trách nhiệm: Hình ảnh và thông số kỹ thuật chỉ để tham khảo, có thể khác thực tế tùy lô xe, model và loại thùng. Khách hàng vui lòng liên hệ đại lý Isuzu gần nhất để nhận thông tin chính xác.
ĐẠI LÝ 5S ISUZU CẦN THƠ
- Địa chỉ: L03-16 Lê Hồng Phong, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, Tp. Cần Thơ
- Tư vấn & bán hàng: 0919502338 – 0934004565.
HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:
+ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;
+ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;
+ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;
+ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 85% giá trị xe!
Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:
Xin chân thành cảm ơn quý khách!
