Dòng xe tải Isuzu N-Series bao gồm các model NPR (4–5 tấn) và NQR (5–6 tấn) – phân khúc xe tải hạng trung bán chạy nhất Việt Nam, được lắp ráp CKD theo công nghệ chuyển giao từ Isuzu Nhật Bản và đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 5. Với cabin tiện nghi, hộp số 6 cấp MYY6S, bình nhiên liệu 100 lít và hệ thống phun dầu điện tử Common Rail, đây là lựa chọn kinh tế – hiệu quả hàng đầu cho vận chuyển hàng hóa nội đô đến đường dài tại Cần Thơ và khu vực đồng bằng sông Cửu Long.

Tổng quan dòng xe tải Isuzu N-Series thế hệ mới
Isuzu N-Series là dòng xe tải hạng trung chủ lực của Isuzu Việt Nam, phục vụ đa dạng nhu cầu vận chuyển hàng hóa từ thùng kín, thùng bạt, thùng đông lạnh đến xe chuyên dụng. Thế hệ mới được nâng cấp lên chuẩn Euro 5, nâng cao hiệu suất nhiên liệu và giảm phát thải đáng kể so với thế hệ Euro 4 trước đây. Toàn bộ dòng N-Series đều sử dụng hộp số MYY6S 6 cấp tiến, hệ thống lái trục vít ê-cu bi trợ lực thủy lực và hệ thống treo nhíp lá kép bền bỉ.
| Model | GVW (kg) | Tải trọng dự kiến | Kích thước (D × R × C) | Động cơ | Công suất |
|---|---|---|---|---|---|
| NPR85KE5A | 7.200 | ~4,5 tấn | 6.680 × 2.120 × 2.305 mm | 4JJ1E5LE | 124 PS |
| NPR85ME5 | 7.500 | ~4,9 tấn | 7.855 × 2.120 × 2.305 mm | 4JJ1E5LE | 124 PS |
| NQR75HE5A | 8.490 | ~5,3 tấn | 6.025 × 2.150 × 2.350 mm | 4HK1E5N | 155 PS |
| NQR75LE5A | 9.000 | ~5,7 tấn | 7.395 × 2.150 × 2.350 mm | 4HK1E5N | 155 PS |
| NQR75ME5A | 9.000 | ~5,7 tấn | 7.865 × 2.150 × 2.350 mm | 4HK1E5N | 155 PS |
Xe tải Isuzu NPR – Phân khúc 4 đến 5 tấn đa năng
Nhóm Isuzu NPR hiện có hai phiên bản cabin sát-xi là NPR85KE5A và NPR85ME5, đều trang bị động cơ 4JJ1E5LE dung tích 3.0L, công suất 124 PS, mô-men xoắn 354 N.m đạt tiêu chuẩn Euro 5. Đây là phân khúc lý tưởng cho các doanh nghiệp vận chuyển hàng hóa nội đô, thực phẩm, hàng tiêu dùng và vật liệu xây dựng tải trọng vừa phải.

| Thông số | NPR85KE5A | NPR85ME5 |
|---|---|---|
| Khối lượng toàn bộ | 7.200 kg | 7.500 kg |
| Chiều dài cơ sở (WB) | 3.815 mm | 4.475 mm |
| Kích thước tổng thể | 6.680 × 2.120 × 2.305 mm | 7.855 × 2.120 × 2.305 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 200 mm | 200 mm |
| Tốc độ tối đa | 88 km/h | 88 km/h |
| Khả năng leo dốc | 35% | 35% |
| Kích thước lốp | 7.50R16 | 7.50R16 |
| Thùng nhiên liệu | 100 lít | |
NPR85KE5A với trục cơ sở ngắn (3.815 mm) phù hợp cho cung đường nội đô cần tính cơ động cao. NPR85ME5 có trục dài hơn (4.475 mm), phù hợp lắp thùng từ 5.0–5.5 m để tối ưu diện tích chở hàng trong phân khúc 4–5 tấn. Cả hai đều trang bị kính chỉnh điện, khóa cửa trung tâm, điều hòa và hệ thống giải trí CD-Radio tiêu chuẩn.


Thông số kỹ thuật chi tiết Isuzu NPR thế hệ mới
Bảng thông số kỹ thuật đầy đủ hai phiên bản NPR85KE5A và NPR85ME5 theo tiêu chuẩn nhà sản xuất Isuzu:
Khối lượng
| Thông số | NPR85KE5A | NPR85ME5 |
|---|---|---|
| Khối lượng toàn bộ xe (GVW) | 7.200 kg | 7.500 kg |
| Khối lượng bản thân | 2.490 kg | 2.580 kg |
| Số chỗ ngồi | 3 | |
| Dung tích bình nhiên liệu | 100 lít | |
Kích thước tổng thể
| Thông số | NPR85KE5A | NPR85ME5 |
|---|---|---|
| Dài × Rộng × Cao | 6.680 × 2.120 × 2.305 mm | 7.855 × 2.120 × 2.305 mm |
| Chiều dài cơ sở (WB) | 3.815 mm | 4.475 mm |
| Vệt bánh trước / sau | 1.680 / 1.650 mm | |
| Khoảng sáng gầm xe | 200 mm | |
| Khoảng vượt trước (FOH) | 1.110 mm | |
| Khoảng vượt sau (ROH) | 1.755 mm | 2.270 mm |
Động cơ & Truyền động
| Thông số | NPR85KE5A & NPR85ME5 | |
|---|---|---|
| Model động cơ | 4JJ1E5LE | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | |
| Dung tích xi-lanh | 2.999 cc | |
| Số xi-lanh / Bố trí | 4 xi-lanh, thẳng hàng | |
| Công suất tối đa | 124 PS / 2.600 rpm | |
| Mô-men xoắn tối đa | 354 N.m / 1.500 rpm | |
| Hộp số | MYY6S – 6 tiến + 1 lùi | |
Tính năng động học
| Thông số | NPR85KE5A | NPR85ME5 |
|---|---|---|
| Tốc độ tối đa | 88 km/h | |
| Khả năng leo dốc | 35% | |
| Bán kính quay vòng | 7,1 m | 8,1 m |
Hệ thống cơ bản
| Hạng mục | NPR85KE5A & NPR85ME5 | |
|---|---|---|
| Hệ thống lái | Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực | |
| Hệ thống treo trước / sau | Nhíp lá | |
| Hệ thống phanh trước / sau | Tang trống, trợ lực chân không | |
| Kích thước lốp | 7.50R16 | |
| Máy phát điện | 24V – 50A | |
| Ắc quy | 12V – 70Ah × 2 | |
Xe tải Isuzu NQR – Phân khúc 5 đến 6 tấn mạnh mẽ
Nhóm Isuzu NQR với ba phiên bản NQR75HE5A, NQR75LE5A và NQR75ME5A được trang bị động cơ 4HK1E5N dung tích 5.2L mạnh mẽ hơn, công suất 155 PS và mô-men xoắn 419 N.m. Dòng NQR phù hợp cho các tuyến đường dài, vận chuyển hàng hóa có tải trọng từ 5 đến 6 tấn như hàng nông sản, thủy sản, hàng công nghiệp và nhu yếu phẩm.

| Thông số | NQR75HE5A | NQR75LE5A | NQR75ME5A |
|---|---|---|---|
| Khối lượng toàn bộ | 8.490 kg | 9.000 kg | 9.000 kg |
| Chiều dài cơ sở (WB) | 3.365 mm | 4.175 mm | 4.475 mm |
| Kích thước tổng thể | 6.025 × 2.150 × 2.350 | 7.395 × 2.150 × 2.350 | 7.865 × 2.150 × 2.350 |
| Khoảng sáng gầm xe | 225 mm | ||
| Tốc độ tối đa | 97 km/h | 90 km/h | 90 km/h |
| Khả năng leo dốc | 28% | 26% | 26% |
| Bán kính quay vòng | 6,9 m | 8,4 m | 8,9 m |
| Kích thước lốp | 8.25R16 (tiêu chuẩn) | ||
NQR75HE5A trục ngắn (WB 3.365 mm) có bán kính quay vòng chỉ 6,9 m – cơ động vượt trội trong đô thị. NQR75LE5A và NQR75ME5A trục dài hơn phù hợp lắp thùng từ 5.5 đến 6.0 m, tối ưu hiệu quả chở hàng trên cung đường liên tỉnh. Cả ba phiên bản đều dùng chung động cơ 4HK1E5N 155 PS, hộp số MYY6S 6 cấp và hệ thống phanh tang trống mạch kép trợ lực chân không.


Thông số kỹ thuật chi tiết Isuzu NQR thế hệ mới
Bảng thông số kỹ thuật đầy đủ ba phiên bản NQR75HE5A, NQR75LE5A và NQR75ME5A theo tiêu chuẩn Isuzu Việt Nam:
Khối lượng
| Thông số | NQR75HE5A | NQR75LE5A | NQR75ME5A |
|---|---|---|---|
| Khối lượng toàn bộ xe (GVW) | 8.490 kg | 9.000 kg | 9.000 kg |
| Khối lượng bản thân | 2.800 kg | 2.820 kg | 2.840 kg |
| Số chỗ ngồi | 3 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu | 100 lít | ||
Kích thước tổng thể
| Thông số | NQR75HE5A | NQR75LE5A | NQR75ME5A |
|---|---|---|---|
| Dài × Rộng × Cao | 6.025 × 2.150 × 2.350 mm | 7.395 × 2.150 × 2.350 mm | 7.865 × 2.150 × 2.350 mm |
| Chiều dài cơ sở (WB) | 3.365 mm | 4.175 mm | 4.475 mm |
| Vệt bánh trước / sau | 1.680 / 1.650 mm | ||
| Khoảng sáng gầm xe | 225 mm | ||
| Khoảng vượt trước (FOH) | 1.110 mm | ||
| Khoảng vượt sau (ROH) | 1.550 mm | 2.110 mm | 2.280 mm |
Động cơ & Truyền động
| Thông số | NQR75HE5A / LE5A / ME5A | ||
|---|---|---|---|
| Model động cơ | 4HK1E5N | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | ||
| Dung tích xi-lanh | 5.193 cc | ||
| Số xi-lanh / Bố trí | 4 xi-lanh, thẳng hàng | ||
| Công suất tối đa | 155 PS / 2.600 rpm | ||
| Mô-men xoắn tối đa | 419 N.m / 1.600–2.600 rpm | ||
| Hộp số | MYY6S – 6 tiến + 1 lùi | ||
Tính năng động học
| Thông số | NQR75HE5A | NQR75LE5A | NQR75ME5A |
|---|---|---|---|
| Tốc độ tối đa | 97 km/h | 90 km/h | 90 km/h |
| Khả năng leo dốc | 28% | 26% | 26% |
| Bán kính quay vòng | 6,9 m | 8,4 m | 8,9 m |
Hệ thống cơ bản
| Hạng mục | NQR75HE5A / LE5A / ME5A | ||
|---|---|---|---|
| Hệ thống lái | Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực | ||
| Hệ thống treo trước | Nhíp lá | ||
| Hệ thống treo sau | Nhíp lá + giảm chấn thủy lực | ||
| Hệ thống phanh | Tang trống mạch kép, trợ lực chân không | ||
| Kích thước lốp | 8.25R16 (tiêu chuẩn) | ||
| Máy phát điện | 24V – 50A | ||
| Ắc quy | 12V – 70Ah × 2 | ||

Ngoại thất Isuzu N-Series mang phong cách cabin vuông đặc trưng của dòng F/N-Series Nhật Bản – thiết kế không chỉ tối ưu hóa thể tích khoang chở hàng mà còn giảm sức cản gió nhờ lưới tản nhiệt khí động học phía trước. Cabin kiểu lật nghiêng giúp việc bảo dưỡng, kiểm tra động cơ trở nên thuận tiện và nhanh chóng. Hệ thống chiếu sáng trước tích hợp đèn pha Halogen cùng đèn sương mù đảm bảo an toàn trong mọi điều kiện thời tiết.

Một số chi tiết ngoại thất nổi bật trên Isuzu N-Series thế hệ mới:



THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI MỚI #1
Đăng ký ngay, chuyên viên đại lý sẽ liên hệ qua Zalo hoặc điện thoại để gửi ưu đãi tốt nhất chỉ trong ít phút. Chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ quý khách!
Xe tải Isuzu NPR 400 (2022) Thùng Mui Bạt
Xe tải Isuzu NQR 550 đầu vuông mui bạt (5.7 tấn)
Xe tải Isuzu NQR 550 đầu vuông thùng kín (5.6 tấn)
Xe tải Isuzu thùng lửng (tải trọng 3.5 tấn) NPR85KE4
Xe tải Isuzu mui bạt (tải trọng 3.5 – 4 tấn) NPR85KE4
Xe tải Isuzu mui bạt (tải trọng 4.99 – 5.7 tấn) NQR75LE4
Xe tải Isuzu đông lạnh (tải trọng 3.49 – 3.95 tấn) NPR85KE4
Xe tải Isuzu tự đổ (ben tải 5.2 tấn) NQR75HE4
Xe tải Isuzu thùng kín (tải trọng 3.5 – 3.9 tấn) NPR85KE4
Xe tải Isuzu đông lạnh (tải trọng 5.5 – 5.6 tấn) NQR75LE4
Xe tải Isuzu có gắn cần cẩu (tải trọng 4.45 tấn) NQR75LE4
Động cơ Euro 5 trên Isuzu N-Series – Mạnh mẽ và tiết kiệm
Isuzu N-Series thế hệ mới được trang bị hai loại động cơ Euro 5 tùy theo phân khúc:
- 4JJ1E5LE (NPR): Dung tích 2.999 cc, 4 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp Intercooler, công suất 124 PS / 2.600 vòng/phút, mô-men xoắn 354 N.m / 1.500 vòng/phút. Nhẹ hơn, tiết kiệm nhiên liệu tốt, phù hợp vận chuyển hàng hóa khối lượng vừa.
- 4HK1E5N (NQR): Dung tích 5.193 cc, 4 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp VGS + Intercooler, công suất 155 PS / 2.600 vòng/phút, mô-men xoắn 419 N.m / 1.600~2.600 vòng/phút. Mô-men xoắn rộng dải tốc độ giúp xe leo dốc và vận hành đường dài hiệu quả.




Cả hai động cơ đều ứng dụng công nghệ phun dầu điện tử Common Rail Blue Power – kiểm soát lượng phun nhiên liệu chính xác theo từng chế độ vận hành, giảm tiêu hao nhiên liệu tới 10–15% so với thế hệ Euro 4 trước đây, đồng thời giảm thiểu khí thải NOx và PM một cách đáng kể.
Nội thất tiện nghi trên xe tải Isuzu N-Series

Cabin Isuzu N-Series được thiết kế theo hướng tối ưu tiện nghi cho tài xế trong các ca lái dài. Không gian nội thất rộng với 3 chỗ ngồi, ghế lái có thể điều chỉnh góc ngả linh hoạt. Các tiện nghi tiêu chuẩn bao gồm:
- Điều hòa không khí hiệu năng cao, duy trì nhiệt độ cabin ổn định ngay cả trong điều kiện nắng nóng miền Tây.
- Hệ thống giải trí USB-MP3 / Radio AM-FM tích hợp, hỗ trợ kết nối thiết bị ngoại vi.
- Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm tiêu chuẩn trên toàn bộ dòng N-Series Euro 5.
- Thiết bị ghi hành trình DRM (Data Recorder Module) giúp doanh nghiệp quản lý đội xe hiệu quả.
- Dây đai an toàn 3 điểm và còi cảnh báo lùi xe bảo đảm an toàn tối đa.

Vô lăng Isuzu N-Series thiết kế cỡ vừa với độ ma sát cao, hỗ trợ điều chỉnh độ cao phù hợp với tư thế của từng tài xế. Bảng taplo bố trí khoa học với đồng hồ tốc độ, vòng tua, áp suất nhiên liệu và các đèn cảnh báo hệ thống rõ ràng – giúp tài xế dễ dàng nắm bắt tình trạng xe trong suốt hành trình.
Các tiện nghi nổi bật trong cabin Isuzu N-Series:



Ứng dụng đa dạng của dòng xe Isuzu N-Series
Nhờ đa dạng trục cơ sở (từ 3.365 mm đến 4.475 mm) và tải trọng từ 4,5 đến 6 tấn, Isuzu N-Series phù hợp với nhiều loại thùng xe và mục đích sử dụng:
- Thùng bạt / mui bạt: Chở nông sản, thủy hải sản, hàng hóa tổng hợp – thông dụng nhất tại vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
- Thùng kín composite: Chở hàng tiêu dùng, thực phẩm đóng gói, hàng điện tử, hàng dễ vỡ cần bảo vệ khỏi thời tiết.
- Thùng đông lạnh / bảo ôn: Chở thực phẩm đông lạnh, dược phẩm, hàng cần kiểm soát nhiệt độ – phù hợp cho chuỗi cung lạnh miền Tây. Xem thêm xe tải Isuzu đông lạnh NQR75LE4 để tham khảo.
- Xe tự đổ (ben): Chở đất, cát, đá, vật liệu xây dựng – phù hợp với các công trình hạ tầng và xây dựng.
- Xe gắn cẩu: Kết hợp chức năng vận chuyển và bốc xếp hàng hóa nặng tại các kho bãi, công trình.
Mua xe tải Isuzu N-Series tại Cần Thơ – Đại lý An Khánh
Đại lý Isuzu An Khánh tại Cần Thơ là đại lý 3S (Sales – Service – Spare parts) được ủy quyền chính hãng, phục vụ khách hàng toàn khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Khi mua xe tải Isuzu N-Series tại An Khánh, khách hàng được hưởng:
- Hỗ trợ vay vốn ngân hàng lãi suất ưu đãi, thủ tục nhanh chóng, trả trước từ 20–30% giá trị xe.
- Xe giao ngay từ kho – đủ màu sắc, cabin, thùng xe theo yêu cầu.
- Bảo hành chính hãng theo tiêu chuẩn Isuzu Việt Nam, sử dụng 100% phụ tùng Isuzu chính hãng.
- Giao xe tận nơi toàn khu vực Cần Thơ, An Giang, Kiên Giang, Hậu Giang, Vĩnh Long và các tỉnh miền Tây.
- Tư vấn chọn thùng xe phù hợp mục đích sử dụng, kết nối với các cơ sở đóng thùng uy tín.
Liên hệ ngay để được tư vấn chọn model phù hợp, báo giá mới nhất và kiểm tra chương trình khuyến mãi tháng hiện hành từ Isuzu Việt Nam.
Lưu ý: Tất cả thông số kỹ thuật, hình ảnh và thông tin trong bài viết chỉ mang tính chất tham khảo. Thông tin chính xác về giá bán, trang bị tiêu chuẩn và tình trạng xe vui lòng liên hệ trực tiếp với đại lý để được tư vấn cụ thể.
ĐẠI LÝ 5S ISUZU CẦN THƠ
- Địa chỉ: L03-16 Lê Hồng Phong, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, Tp. Cần Thơ
- Tư vấn & bán hàng: 0919502338 – 0934004565.
HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:
+ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;
+ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;
+ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;
+ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 85% giá trị xe!
Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:
Xin chân thành cảm ơn quý khách!


