Dòng xe tải được nhiều chủ xe gọi là Isuzu FVM 1500 nay đã lên đời Euro 5 với khung FVM60WE5, FVM60WE5A. Phiên bản thùng đông lạnh vẫn được Isuzu An Khánh tư vấn và thi công theo nhu cầu của khách hàng.
Khung xe FVM-E5 cho thùng đông lạnh
Khung xe dài 5.825 + 1.370 mm giữa hai trục. Với mã FVM60WE5, Isuzu Việt Nam công bố tổng trọng tải 25.000 kg và tải trọng cho phép của xe cabin sát-xi 14.500 – 15.000 kg. Với mã FVM60WE5A, Isuzu Việt Nam công bố tổng trọng tải 25.000 kg và tải trọng cho phép của xe cabin sát-xi 14.500 – 15.000 kg.

Phương án thùng đông lạnh
Với thùng đông lạnh, hàng cần bảo quản lạnh được vận chuyển trong khoang cách nhiệt kèm máy lạnh. Phương án thùng, độ dày vách và công suất máy lạnh tùy từng đơn vị thi công và yêu cầu của chủ xe.
Tải trọng hàng hóa thực tế và kích thước thùng thay đổi theo kiểu thùng, vật liệu đóng thùng và hồ sơ đăng kiểm của từng xe; đại lý sẽ tư vấn cấu hình phù hợp.

Động cơ và truyền động
Động cơ 6NX1E5RC Euro 5 dung tích 7.790 cc trang bị hệ thống Common Rail. Công suất 280 PS (206 kW) tại 2.400 vòng/phút, mô-men xoắn 820 N.m tại 1.450 – 2.400 vòng/phút.

Điểm nhấn của F-Series
- Cabin rộng, treo cabin toàn phần và ghế hơi hỗ trợ tài xế đi đường dài (theo hãng)
- Nâng hạ cabin bằng điện
- Thanh giằng cầu sau chữ V tăng độ ổn định
- Động cơ Euro 5 phun Common Rail
- Bình nhiên liệu 100 – 200 lít tùy cấu hình

Thông số khung gầm
Thông số xe cabin sát-xi FVM60WE5, FVM60WE5A do hãng công bố:
| Hạng mục | Số liệu |
|---|---|
| Tổng trọng tải | 25.000 kg |
| Tải trọng cho phép (cabin sát-xi) | 14.500 – 15.000 kg |
| Tự trọng | 7.265 kg (FVM60WE5) / 7.350 kg (FVM60WE5A) |
| Dài x rộng x cao | 11.510 x 2.485 x 3.010 mm |
| Chiều dài trục cơ sở | 5.825 + 1.370 mm |
| Gầm xe | 280 mm |
| Tốc độ cực đại | 74 km/h (FVM60WE5) / 77 km/h (FVM60WE5A) |
| Leo dốc tối đa | 24% (FVM60WE5) / 31% (FVM60WE5A) |
| Bán kính vòng quay nhỏ nhất | 10,4 m (FVM60WE5) / 10,6 m (FVM60WE5A) |
| Kiểu động cơ | 6NX1E5RC, Euro 5, 7.790 cc |
| Công suất / mô-men xoắn | 280 PS (206 kW) tại 2.400 vòng/phút / 820 N.m tại 1.450 – 2.400 vòng/phút |
| Hộp số | 9S1110TD, 9 số tiến và 1 số lùi / ES11109, 9 số tiến và 1 số lùi |
| Phanh | Tang trống, khí nén hoàn toàn |
| Lốp | 11.00R20 16PR |
| Số chỗ / bình nhiên liệu | 3 chỗ / 200 lít |

Vì sao chọn F-Series
Hãng giới thiệu F-Series thế hệ Euro 5 là lựa chọn cho vận tải trung và nặng: động cơ Common Rail, treo cabin toàn phần và ghế hơi giảm mệt mỏi cho tài xế, nâng cabin điện an toàn, thanh giằng cầu sau chữ V.

Chọn chiều dài cơ sở
FVM có hai cấu hình trục 4.965 + 1.370 mm và 5.825 + 1.370 mm, mỗi cấu hình có hai hộp số 9S1110TD (đuôi A) và ES11109.

Khung gầm, phanh và lốp
Phanh khí nén hoàn toàn, hộp số 9 cấp, lốp 11.00R20 16PR và bình dầu 200 lít; tự trọng 7.055 – 7.350 kg.

Các thông số trên là của xe cabin sát-xi; sau khi đóng thùng, khối lượng và kích thước tổng thể sẽ thay đổi tùy phương án.

Khi chọn xe, nên xác định trước loại hàng, tuyến đường và quãng đường vận chuyển để chọn đúng chiều dài cơ sở.

Chiều dài thùng cần phù hợp với chiều dài cơ sở của khung để xe vận hành cân bằng.
Xe được bảo dưỡng định kỳ theo khuyến cáo của hãng sẽ duy trì hiệu suất vận hành ổn định.
Đại lý có thể tư vấn thêm về phương án đóng thùng và thiết bị chuyên dụng đi kèm.
Khách hàng có thể đến đại lý xem xe thực tế để chọn phương án thùng phù hợp với loại hàng và tuyến đường.
Quý khách có thể xem thêm dòng F-Series Euro 5 tại Isuzu An Khánh.
Miễn trách nhiệm: Hình ảnh và thông số kỹ thuật chỉ để tham khảo, có thể khác thực tế tùy lô xe, model và loại thùng. Khách hàng vui lòng liên hệ đại lý Isuzu gần nhất để nhận thông tin chính xác.
ĐẠI LÝ 5S ISUZU CẦN THƠ
- Địa chỉ: L03-16 Lê Hồng Phong, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, Tp. Cần Thơ
- Tư vấn & bán hàng: 0919502338 – 0934004565.
HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:
+ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;
+ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;
+ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;
+ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 85% giá trị xe!
Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:
Xin chân thành cảm ơn quý khách!
